Thiên Tân, Trung Quốc – Công ty TNHH Công nghệ Đường ống Mika (Thiên Tân), nhà sản xuất đáng tin cậy các giải pháp đường ống được thiết kế chính xác, giới thiệu dòng kẹp ống cao cấp kiểu Đức (mẫu W1, W2, W4, W5), được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe. Kết hợp sự xuất sắc trong kỹ thuật của Đức với cấu trúc chắc chắn, những sản phẩm nàyKẹp ống 12mmCác loại kẹp ống tiêu chuẩn s và DIN3017 của Đức mang lại độ tin cậy và hiệu suất vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt.
| Vật liệu | W1 | W2 | W4 | W5 |
| Dây đeo vòng | Sắt mạ kẽm | 200ss/300ss | 200ss/300ss | 316 |
| Vỏ sò | Sắt mạ kẽm | 200ss/300ss | 200ss/300ss | 316 |
| Vít | Sắt mạ kẽm | Sắt mạ kẽm | 200ss/300ss | 316 |
Tuân thủ tiêu chuẩn DIN3017: Được thiết kế để đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt DIN3017 của Đức, các kẹp ống này đảm bảo chất lượng vượt trội và khả năng tương thích với các yêu cầu công nghiệp toàn cầu.
Thiết kế tay cầm chắc chắn: Được trang bị các răng nhô ra,kẹp ốngCơ chế này ngăn ngừa hiện tượng trượt và đảm bảo độ kín khít, không rò rỉ ngay cả dưới áp suất hoặc rung động cực độ.
Cấu trúc thép không gỉ bền bỉ: Được làm từ thép không gỉ cao cấp, các kẹp này có khả năng chống ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao và tiếp xúc với hóa chất mạnh, đảm bảo độ bền lâu dài.
Nhiều tùy chọn chiều rộng: Có sẵn các chiều rộng 9mm và 12mm, các kẹp này phù hợp với nhiều đường kính ống khác nhau, mang lại sự linh hoạt trong nhiều ứng dụng.
Lắp đặt dễ dàng: Thiết kế được chế tạo chính xác cho phép điều chỉnh nhanh chóng và không cần dụng cụ, giảm thời gian ngừng hoạt động trong quá trình bảo trì hoặc lắp ráp.
| Thông số kỹ thuật | Khoảng đường kính (mm) | Mô-men xoắn khi lắp đặt (Nm) | Vật liệu | Hoàn thiện bề mặt | Băng thông (mm) | Độ dày (mm) |
| 8-12 | 8-12 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 10-16 | 10-16 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 13-19 | 13-19 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 12-20 | 12-20 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 12-22 | 12-22 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 16-25 | 16-25 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 16-27 | 16-27 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 19-29 | 19-29 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 20-32 | 20-32 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 25-38 | 25-38 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 25-40 | 25-40 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 30-45 | 30-45 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 32-50 | 32-50 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 38-57 | 38-57 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 40-60 | 40-60 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 44-64 | 44-64 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 50-70 | 50-70 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 64-76 | 64-76 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 60-80 | 60-80 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 70-90 | 70-90 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 80-100 | 80-100 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 90-110 | 90-110 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
Hệ thống ô tô:Đảm bảo các kết nối an toàn trong hệ thống làm mát, sưởi ấm và khí thải động cơ.
Trang thiết bị quân sự:Hiệu suất đáng tin cậy trong các loại máy móc và phương tiện quan trọng.
Máy móc công nghiệp:Khả năng làm kín tuyệt vời cho hệ thống hút khí, đường ống thủy lực và hệ thống thoát nước công nghiệp.
Hệ thống HVAC và tưới tiêu:Các giải pháp chống ăn mòn cho hệ thống sưởi, làm mát và phân phối nước.
Công ty TNHH Công nghệ Đường ống Mika (Thiên Tân) luôn đặt độ chính xác và độ tin cậy lên hàng đầu trong mọi sản phẩm.Kẹp ống kiểu DIN3017 ĐứcCác sản phẩm kẹp của chúng tôi được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo chúng chịu được những điều kiện khắc nghiệt nhất đồng thời duy trì độ kín khít, không rò rỉ. “Kẹp của chúng tôi được thiết kế cho các ngành công nghiệp mà sự thất bại là điều không thể chấp nhận được,” một đại diện của công ty cho biết. “Từ ngành ô tô đến các ứng dụng quân sự, chúng tôi cung cấp các giải pháp vượt quá mong đợi.”
Các loại kẹp ống cao cấp kiểu Đức (W1/W2/W4/W5), bao gồm cả các biến thể kẹp ống 12mm, hiện đã có sẵn cho các đơn đặt hàng số lượng lớn và các thông số kỹ thuật tùy chỉnh. Vui lòng liên hệ với đội ngũ bán hàng của Công ty TNHH Công nghệ Đường ống Mika (Thiên Tân) để biết giá cả, chi tiết kỹ thuật và các tùy chọn vận chuyển toàn cầu.
Chuyên về các linh kiện đường ống hiệu suất cao, Công ty TNHH Công nghệ Đường ống Mika (Thiên Tân) cung cấp các giải pháp tiên tiến cho các ngành công nghiệp ô tô, công nghiệp và quân sự. Tập trung vào chất lượng, độ bền và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, công ty tiếp tục thiết lập các chuẩn mực trong công nghệ làm kín không rò rỉ.
1. Chắc chắn và bền bỉ
2. Phần mép được uốn cong ở cả hai bên có tác dụng bảo vệ ống dẫn.
3. Cấu trúc răng dạng đùn, thích hợp hơn cho ống mềm.
1. Ngành công nghiệp ô tô
2. Ngành công nghiệp Madhinery
3. Ngành công nghiệp đóng tàu (được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như ô tô, xe máy, xe kéo, xe cơ khí và thiết bị công nghiệp, mạch dầu, kênh dẫn nước, đường dẫn khí để làm kín các mối nối đường ống chắc chắn hơn).