Sản phẩm của chúng tôi khác xa so với các loại kẹp thông thường. Chúng thể hiện tinh túy của kỹ thuật Đức về độ tin cậy trong việc làm kín, được thiết kế đặc biệt để giải quyết các vấn đề cốt lõi trong các ứng dụng đòi hỏi cao.
| Thông số kỹ thuật | Khoảng đường kính (mm) | Mô-men xoắn khi lắp đặt (Nm) | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Băng thông (mm) | Độ dày (mm) |
| 12-22 | 12-22 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 16-25 | 16-25 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 16-27 | 16-27 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 19-29 | 19-29 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 20-32 | 20-32 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 25-38 | 25-38 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 25-40 | 25-40 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 30-45 | 30-45 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 32-50 | 32-50 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 38-57 | 38-57 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 40-60 | 40-60 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 44-64 | 44-64 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 50-70 | 50-70 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 64-76 | 64-76 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 60-80 | 60-80 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
| 70-90 | 70-90 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quá trình đánh bóng | 12 | 0,65 |
Được chế tạo từ thép không gỉ cao cấp loại 304 hoặc 316, các kẹp này có khả năng chống ăn mòn vượt trội. Thép không gỉ loại 316 đặc biệt phù hợp với môi trường biển, nhà máy hóa chất hoặc tiếp xúc với muối rải đường, mang lại tuổi thọ cao hơn nhiều lần so với vật liệu mạ kẽm tiêu chuẩn. Điều này đảm bảo độ bền của sản phẩm.Kẹp ống chịu lực cao của ĐứcDuy trì độ bền vững ngay cả trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt (-60°C đến +300°C), loại bỏ các hư hỏng do gỉ sét.
Công nghệ cốt lõi của chúng tôi là các răng ép đùn độc đáo và thiết kế dải rộng. Không giống như các răng cưa truyền thống có thể cắt vào ống, thiết kế của chúng tôi cung cấp phạm vi giảm chấn rộng hơn và phân bố áp suất chu vi đồng đều. Điều này cho phép kẹp ống thép không gỉ kiểu Đức đạt được độ kín chắc chắn, không rò rỉ đồng thời ngăn ngừa hư hại cho chính ống, kéo dài đáng kể tuổi thọ tổng thể của mối nối.
Dòng sản phẩm của chúng tôi bao gồm đầy đủ các kích thước từ 12mm đến 90mm đường kính, do đó chỉ cần một bộ sản phẩm là đủ cho hầu hết các nhu cầu. Các cạnh được cuộn tròn ở cả hai phía giúp bảo vệ ống khỏi bị trầy xước trong quá trình lắp đặt và siết chặt.Kẹp kiểu Đức SAE JISSản phẩm hoàn toàn tương thích với các tiêu chuẩn đường ống thông dụng trên toàn cầu. Với mô-men xoắn lắp đặt được chỉ định (≥8Nm) và thiết kế có thể tái sử dụng, nó giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí bảo trì.
Chúng tôi chuyên cung cấp các giải pháp kết nối đường ống đáng tin cậy, chất lượng cao. MỗiKẹp ống kiểu T-bolt của Đức or Kẹp ống bản rộngNhững gì chúng tôi vận chuyển thể hiện cam kết của chúng tôi về chất lượng vượt trội và sự đổi mới. Chúng tôi hiểu rằng độ tin cậy của thiết bị phụ thuộc vào từng bộ phận quan trọng, chẳng hạn như kẹp.
Kẹp ống kiểu Đức của chúng tôi là sự lựa chọn ưu tiên cho các lĩnh vực quan trọng sau:
Ô tô và xe thương mại:CáiKẹp ống động cơ chống rò rỉ của ĐứcSản phẩm này xử lý hoàn hảo các thách thức về nhiệt độ và áp suất cao trong hệ thống làm mát động cơ, đường dẫn nhiên liệu và bộ tăng áp.
Thiết bị hạng nặng và xe quân sự:CáiKẹp ống chịu tải nặngCung cấp khả năng chống rung cho các hệ thống thủy lực và khí nén trong máy móc xây dựng và thiết bị quân sự.
Ứng dụng hàng hải và ngoài khơi:Kẹp ống bằng thép không gỉ loại 316 của Đức có khả năng chống ăn mòn do nước biển, đảm bảo an toàn cho hệ thống đường ống trên tàu.
Cơ sở hạ tầng công nghiệp:Từ hệ thống làm mát/sưởi ấm nhà máy và hệ thống thoát nước công nghiệp đến hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, đảm bảo hoạt động lâu dài, không rò rỉ.
Chúng tôi không phải là nhà buôn thông thường mà là nhà máy sản xuất trực tiếp với khả năng nghiên cứu và phát triển độc lập, sản xuất khuôn mẫu và sản xuất quy mô lớn. Tọa lạc tại Thiên Tân, một trung tâm của sáng kiến "Vành đai và Con đường", công ty chúng tôi vận hành ba cơ sở sản xuất tại Thiên Tân, Hà Bắc và Trùng Khánh, đảm bảo đủ năng lực sản xuất và nguồn cung ổn định.
Đội ngũ của chúng tôi gồm gần một trăm nhân viên, trong đó các kỹ thuật viên cốt lõi và kỹ sư cao cấp chiếm hơn 10%. Họ luôn duy trì nguyên tắc gắn kết "Nhân viên, Công nghệ, Tinh thần, Phúc lợi", liên tục là bản chất của công nghệ kết nối. Chính đội ngũ giàu kinh nghiệm này hỗ trợ dịch vụ toàn diện của chúng tôi dành cho khách hàng toàn cầu, từ tư vấn lựa chọn chuyên nghiệp và dịch vụ kỹ thuật cá nhân đến phản hồi sau bán hàng nhanh chóng.
Chúng tôi nhiệt liệt chào đón quý khách đến thăm nhà máy để kiểm tra và cung cấp mẫu miễn phí để quý khách dùng thử. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh OEM/ODM, bao gồm bao bì và in logo theo yêu cầu thương hiệu của quý khách.
Câu 1: Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
A: Chúng tôi là nhà sản xuất trực tiếp với gần 20 năm kinh nghiệm trong ngành. Quý khách có thể đến thăm nhà máy của chúng tôi bất cứ lúc nào.
Câu 2: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu?
A: Chúng tôi hỗ trợ các đơn đặt hàng thử nghiệm nhỏ, thường bắt đầu từ 500-1000 chiếc mỗi kích cỡ, mang lại sự linh hoạt cao.
Câu 3: Bạn có thể cung cấp mẫu không?
A: Chắc chắn rồi. Chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí; bạn chỉ cần thanh toán phí vận chuyển.
Câu 4: Sản phẩm có chứng nhận quốc tế liên quan không?
A: Vâng, hệ thống quản lý chất lượng của chúng tôi được chứng nhận theo tiêu chuẩn IATF16949:2016 và sản phẩm của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn ngành liên quan.
Câu 5: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: Đối với các sản phẩm tiêu chuẩn có sẵn trong kho, việc giao hàng có thể được sắp xếp trong vòng 3-5 ngày làm việc. Chu kỳ sản xuất cho các đơn đặt hàng tùy chỉnh thường là 25-35 ngày, tùy thuộc vào số lượng đặt hàng.
Ngăn chặn tổn thất do các mối nối ống dẫn bị lỗi gây ra. Nhấp vào "Liên hệ với chúng tôi" để yêu cầu báo giá tùy chỉnh và mẫu miễn phí, để tìm hiểu thêm về sản phẩm của chúng tôi.Lựa chọn kẹp ống áp suất cao kiểu ĐứcPhù hợp với điều kiện vận hành cụ thể của bạn. Hãy để các sản phẩm chuyên nghiệp của Tianjin Mika trở thành nền tảng vững chắc cho độ tin cậy của thiết bị của bạn.