| Vật liệu | W1 | W2 | W4 | W5 |
| Dây đeo vòng | Sắt mạ kẽm | 200ss/300ss | 200ss/300ss | 316 |
| Vỏ sò | Sắt mạ kẽm | 200ss/300ss | 200ss/300ss | 316 |
| Vít | Sắt mạ kẽm | Sắt mạ kẽm | 200ss/300ss | 316 |
✅ Có thể tái sử dụng & Tiết kiệm chi phí:Khác với các loại kẹp truyền thống, kẹp ống dẫn nước làm mát của chúng tôi có thể dễ dàng tháo lắp và tái sử dụng mà không ảnh hưởng đến hiệu quả làm kín. Hãy tạm biệt việc thay thế thường xuyên và tận hưởng khoản tiết kiệm lâu dài.
✅ Gioăng kín chống rò rỉ:Được chế tạo từ thép không gỉ cao cấp, những chiếc kẹp này cung cấp khả năng bịt kín chắc chắn, không rò rỉ ngay cả trong điều kiện nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt, lý tưởng cho hệ thống làm mát/sưởi ấm và ống xả động cơ.
✅ Hiệu năng vượt trội:Được chế tạo để chịu được các môi trường khắc nghiệt, bao gồm cả hệ thống thoát nước quân sự và công nghiệp, đảm bảo độ tin cậy trong các ứng dụng quan trọng.
✅ Khả năng tương thích đa dạng:Thích hợp cho hệ thống tản nhiệt, hệ thống hút gió, hệ thống tưới tiêu và nhiều ứng dụng khác. Có nhiều kích cỡ (W1, W2, W4, W5) để phù hợp với nhiều nhu cầu đường ống khác nhau.
| Thông số kỹ thuật | Khoảng đường kính (mm) | Mô-men xoắn khi lắp đặt (Nm) | Vật liệu | Hoàn thiện bề mặt | Băng thông (mm) | Độ dày (mm) |
| 8-12 | 8-12 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 10-16 | 10-16 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 13-19 | 13-19 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 12-20 | 12-20 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 12-22 | 12-22 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 16-25 | 16-25 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 16-27 | 16-27 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 19-29 | 19-29 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 20-32 | 20-32 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 25-38 | 25-38 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 25-40 | 25-40 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 30-45 | 30-45 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 32-50 | 32-50 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 38-57 | 38-57 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 40-60 | 40-60 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 44-64 | 44-64 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 50-70 | 50-70 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 64-76 | 64-76 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 60-80 | 60-80 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 70-90 | 70-90 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 80-100 | 80-100 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
| 90-110 | 90-110 | Mômen xoắn tải ≥ 8Nm | Thép không gỉ 304 | Quy trình đánh bóng | 9 | 0,65 |
Được thiết kế dành cho các chuyên gia đòi hỏi độ chính xác cao, kẹp của chúng tôi kết hợp độ bền đạt chuẩn kỹ thuật Đức với thiết kế thân thiện với người dùng. Giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động, nâng cao hiệu quả và bảo vệ hệ thống của bạn một cách an tâm.
Hệ thống ô tô và quân sự
Hệ thống khí thải và khí nạp của động cơ
Hệ thống làm mát/sưởi ấm & tưới tiêu
Hệ thống thoát nước công nghiệp và hơn thế nữa
Được hỗ trợ bởi công nghệ tiên tiến và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, sản phẩm của chúng tôi đảm bảo độ tin cậy ở những điểm quan trọng nhất. Hãy tin tưởng Mika về các loại kẹp giúp hoàn thành mọi việc – mọi lúc mọi nơi.
1. Chắc chắn và bền bỉ
2. Phần mép được uốn cong ở cả hai bên có tác dụng bảo vệ ống dẫn.
3. Cấu trúc răng dạng đùn, thích hợp hơn cho ống mềm.
1. Ngành công nghiệp ô tô
2. Ngành công nghiệp Madhinery
3. Ngành công nghiệp đóng tàu (được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như ô tô, xe máy, xe kéo, xe cơ khí và thiết bị công nghiệp, mạch dầu, kênh dẫn nước, đường dẫn khí để làm kín các mối nối đường ống chắc chắn hơn).